批发
[pī fā] [批 发]
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
大批量出售商品
这家公司专门批发电子元器件,价格比零售便宜很多。
zhè jiā gōng sī zhuān mén pī fā diàn zǐ yuán qì jiàn, jià gé bǐ líng shòu pián yi hěn duō.Công ty này chuyên bán buôn linh kiện điện tử, giá rẻ hơn bán lẻ rất nhiều.
việc bán buôn, giá bán buôn
指大批量商品的买卖业务或价格
这家商店主要做批发,不做零售。
zhè jiā shāng diàn zhǔ yào zuò pī fā, bú zuò líng shòu.Cửa hàng này chủ yếu làm bán buôn, không làm bán lẻ.
这批服装既支持批发也支持零售。
zhè pī fú zhuāng jì zhī chí pī fā yě zhī chí líng shòu.Lô quần áo này hỗ trợ cả bán buôn lẫn bán lẻ.
随着供应量增加,该产品的批发价格开始下跌。
suí zhe gōng yìng liáng zēng jiā, gāi chǎn pǐn de pī fā jià gé kāi shǐ xià diē.Khi nguồn cung tăng lên, giá bán buôn của sản phẩm này bắt đầu giảm xuống.