XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

批评

[pī píng] [批 评]

phê bình; chỉ trích; lượng từ: 次 (cì), 番 (fān)

指出错误或缺点

老师今天批评了他。

lǎo shī jīn tiān pī píng le tā.

Hôm nay thầy giáo đã phê bình anh ấy.

次、番

我发现有位经理一味批评员工,几乎没听他们解释。

wǒ fā xiàn yǒu wèi jīng lǐ yí wèi pī píng yuán gōng, jī hū méi tīng tā men jiě shì.

Em nhận thấy có một quản lý chỉ một mực chê trách nhân viên, gần như không nghe họ giải thích.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

我花钱买了艺术展门票和禅修课,他们批评我不存钱。

wǒ huā qián mǎi le yì shù zhǎn mén piào hé chán xiū kè, tā men pī píng wǒ bù cún qián.

Mình bỏ tiền mua vé xem triển lãm nghệ thuật và khóa học thiền, họ phê bình mình không tiết kiệm tiền.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

批评应该客观,不能恶意贬低。

pī píng yīng gāi kè guān, bù néng è yì biǎn dī.

Phê bình cần khách quan, không được ác ý chê bai.