表扬
[biǎo yáng] [表 扬]
khen ngợi; tuyên dương
称赞表扬他人的表现或行为
经理在会上表扬了小张。
jīng lǐ zài huì shàng biǎo yáng le xiǎo zhāng.Giám đốc đã khen ngợi Tiểu Trương trong cuộc họp.
lời khen; sự khen ngợi
指称赞或表扬的话
听到老师的表扬,他很高兴。
tīng dào lǎo shī de biǎo yáng, tā hěn gāo xìng.Nghe được lời khen của giáo viên, cậu ấy rất vui.
我建议把表扬和意见结合起来,而不是只指出错误。
wǒ jiàn yì bǎ biǎo yáng hé yì jiàn jié hé qǐ lái, ér bú shì zhǐ zhǐ chū cuò wù.Em đề nghị kết hợp khen ngợi và góp ý, thay vì chỉ ra lỗi.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味他最近的工作表现得到了表扬。
tā zuì jìn de gōng zuò biǎo xiàn dé dào le biǎo yáng.Biểu hiện công việc gần đây của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi.
老师在全班同学面前表扬了他。
lǎo shī zài quán bān tóng xué miàn qián biǎo yáng le tā.Thầy giáo đã tuyên dương bạn ấy trước cả lớp.