XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

表格

[biǎo gé] [表 格]

biểu mẫu; bảng; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn)

画有格子用来填写或统计的单子

请在这个表格上写名字。

qǐng zài zhè ge biǎo gé shàng xiě míng zì.

Xin hãy viết tên lên biểu mẫu này.

张、份

请问在这张表格上填名字吗?

qǐng wèn zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián míng zì ma?

Xin hỏi điền tên vào tờ biểu mẫu này phải không ạ?

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

这张表格必须复印后才能签字。

zhè zhāng biǎo gé bì xū fù yìn hòu cái néng qiān zì.

Biểu mẫu này bắt buộc phải photocopy xong mới được ký tên.

太棒了!请问我需要填什么表格吗?

tài bàng le! qǐng wèn wǒ xū yào tián shén me biǎo gé ma?

Tuyệt quá! Xin hỏi em có cần điền mẫu đơn nào không?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện