格
[gé]
1.hình vuông; khung; quy tắc
方格、框架或应当遵守的规矩
请在表格的每个空格里填入正确的信息。
qǐng zài biǎo gé de měi gè kòng gé lǐ tián rù zhèng què de xìn xī.Xin vui lòng điền thông tin chính xác vào từng ô trống trong biểu mẫu.
2.phẩm cách; phong cách; tư cách
品格、风格或资格
做人要有高尚的品格。
zuò rén yào yǒu gāo shàng de pǐn gé.Làm người phải có phẩm cách cao thượng.
đánh nhau; cận chiến
打斗、抵挡
两名特警练习徒手格斗。
liǎng míng tè jǐng liàn xí tú shǒu gé dòu.Hai cảnh sát đặc nhiệm luyện tập cận chiến tay không.
嗯,虽然严格,我觉得很有用。
èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
真的吗?但我这次还是没及格。
zhēn de ma? dàn wǒ zhè cì hái shì méi jí gé.Thật không? Nhưng lần này tớ vẫn chưa đạt điểm đỗ.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém