及格
[jí gé] [及 格]
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
考试或评比达到规定的最低标准。
这次数学考试全班同学都及格了。
zhè cì shù xué kǎo shì quán bān tóng xué dōu jí gé le.Kỳ thi toán lần này tất cả học sinh trong lớp đều đạt điểm đỗ.
真的吗?但我这次还是没及格。
zhēn de ma? dàn wǒ zhè cì hái shì méi jí gé.Thật không? Nhưng lần này tớ vẫn chưa đạt điểm đỗ.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém真的吗?那我还有机会及格吧?
zhēn de ma? nà wǒ hái yǒu jī huì jí gé ba?Thật sao? Vậy mình vẫn có cơ hội đạt nhỉ?
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…完了,这次考试肯定没及格。
wán le, zhè cì kǎo shì kěn dìng méi jí gé.Hỏng rồi, kỳ thi lần này chắc chắn không qua.