及其
[jí qí] [及 其]
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
连词,表示“以及它的”或“以及他们的”。
我们研究了该技术及其在医疗领域的应用。
wǒ men yán jiū le gāi jì shù jí qí zài yī liáo lǐng yù de yìng yòng.Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ thuật này và ứng dụng của nó trong lĩnh vực y tế.
他整天都在琢磨这个新方案,没心思顾及其他事。
tā zhěng tiān dōu zài zhuó mó zhè ge xīn fāng àn, méi xīn sī gù jí qí tā shì.Anh ấy cả ngày đều suy nghĩ về phương án mới này, không có tâm trí đâu lo việc khác.
科学家正在研究这条河流的流向及其对周边生态的影响。
kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè tiáo hé liú de liú xiàng jí qí duì zhōu biān shēng tài de yǐng xiǎng.Các nhà khoa học đang nghiên cứu hướng dòng chảy của con sông này và tác động của nó đến hệ sinh thái xung quanh.