连同【連同】
[lián tóng] [连 同]
cùng với; kể cả
和;跟,连在一起。
请把申请表连同身份证复印件一起交上来。
qǐng bǎ shēn qǐng biǎo lián tóng shēn fèn zhèng fù yìn jiàn yì qǐ jiāo shàng lái.Xin hãy nộp đơn đăng ký cùng với bản sao chứng minh thư.
务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。
wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了