连
[lián]
liên kết; gia nhập; kết nối
把两处接在一起,不分开
这条桥把两岸连在一起了。
zhè tiáo qiáo bǎ liǎng àn lián zài yì qǐ le.Cây cầu này nối hai bờ sông với nhau.
thậm chí, ngay cả
强调范围,包括意想不到的人或事
连他都不知道答案。
lián tā dōu bù zhī dào dá àn.Ngay cả anh ấy cũng không biết đáp án.
连他都这样,这次确实太难了。
lián tā dōu zhè yàng, zhè cì què shí tài nán le.Ngay cả bạn ấy cũng như vậy, lần này quả thật quá khó.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
我连鸡蛋都不会打,怕做不好。
wǒ lián jī dàn dōu bú huì dǎ, pà zuò bù hǎo.Đến cả đập trứng em cũng không biết, sợ làm không ngon.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…