属【屬】
[shǔ]
1.phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình
你属什么?我属羊。
nǐ shǔ shén me? wǒ shǔ yáng.Bạn cầm tinh con gì? Tôi cầm tinh con dê.
2.thuộc về, trực thuộc
归属,归某方管辖或所有
这所学校属教育局管辖。
zhè suǒ xué xiào shǔ jiào yù jú guǎn xiá.Ngôi trường này thuộc quyền quản lý của Cục Giáo dục.
3.thuộc loại, là
属于某种性质或类别
这种做法属违法行为。
zhè zhǒng zuò fǎ shǔ wéi fǎ xíng wéi.Cách làm này thuộc hành vi vi phạm pháp luật.
你先点这里的属性,然后选择双面。
nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。
jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.
你可以明确列出属于保密信息的具体清单。
nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…