下属【下屬】
[xià shǔ] [下 属]
cấp dưới; người dưới quyền
职务较低的隶属人员
卓越的领导者善于倾听下属的意见并激发其潜能。
zhuó yuè de lǐng dǎo zhě shàn yú qīng tīng xià shǔ de yì jiàn bìng jī fā qí qián néng.Nhà lãnh đạo xuất sắc luôn biết lắng nghe ý kiến của cấp dưới và khơi dậy tiềm năng của họ.
没问题,为了早日买下属于我们的房子,全力以赴!
méi wèn tí, wèi le zǎo rì mǎi xià shǔ yú wǒ men de fáng zi, quán lì yǐ fù!Không thành vấn đề, để sớm mua được căn nhà thuộc về chúng mình, dốc hết sức thôi!
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的对,这要求管理者克制过度插手的欲望,给下属留出空间。
duì, zhè yāo qiú guǎn lǐ zhě kè zhì guò dù chā shǒu de yù wàng, gěi xià shǔ liú chū kōng jiān.Đúng vậy, điều này đòi hỏi người quản lý phải kiềm chế ham muốn can thiệp quá mức, chừa lại không gian cho cấp dưới.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝部门主管负责考核下属的日常工作。
bù mén zhǔ guǎn fù zé kǎo hé xià shǔ de rì cháng gōng zuò.Trưởng bộ phận chịu trách nhiệm đánh giá công việc hàng ngày của cấp dưới.