搭
[dā]
1.dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào)
支起;架设;挂在支撑物上。
我们在草地上搭起了一个帐篷。
wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.
2.đi nhờ, đi kèm (xe, tàu)
乘坐(车、船等交通工具)。
我今天搭同事的便车去上班。
wǒ jīn tiān dā tóng shì de biàn chē qù shàng bān.Hôm nay tôi đi nhờ xe của đồng nghiệp đi làm.
3.phối hợp, ghép đôi, kết hợp
配合;组合;配在一起。
这两件衣服搭在一起很好看。
zhè liǎng jiàn yī fu dā zài yì qǐ hěn hǎo kàn.Hai chiếc áo này phối với nhau rất đẹp.
4.bắt chuyện, tiếp lời, liên hệ
接洽;交谈;发生联系。
他试图和旁边的乘客搭话。
tā shì tú hé páng biān de chéng kè dā huà.Anh ấy cố gắng bắt chuyện với hành khách bên cạnh.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而好主意,还可以买酸奶,搭配饼干正合适。
hǎo zhǔ yì, hái kě yǐ mǎi suān nǎi, dā pèi bǐng gān zhèng hé shì.Ý hay đấy, còn có thể mua sữa chua, ăn cùng bánh quy rất hợp.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的他们两人搭档主持了这场晚会。
tā men liǎng rén dā dàng zhǔ chí le zhè chǎng wǎn huì.Hai người bọn họ đã phối hợp làm MC cho đêm tiệc này.
