XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

扛

[káng]

1.vác trên vai

用肩膀承担重物

那个工人扛着一袋大米走进仓库。

nà ge gōng rén káng zhe yí dài dà mǐ zǒu jìn cāng kù.

Người công nhân đó vác một bao gạo bước vào kho.

2.gánh vác; chịu đựng; trụ lại

承受压力、重担或磨难

无论压力多大,他都一个人硬扛着。

wú lùn yā lì duō dà, tā dōu yí gè rén yìng káng zhe.

Bất kể áp lực lớn đến đâu, anh ấy đều một mình gồng gánh chịu đựng.

3.giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

双手举起重物或合力抬起

两人合力把这台沉重的教学设备扛上了三楼的实验室。

liǎng rén hé lì bǎ zhè tái chén zhòng de jiào xué shè bèi káng shàng le sān lóu de shí yàn shì.

Hai người hợp lực cùng nhau khiêng thiết bị dạy học nặng nề này lên phòng thí nghiệm tầng ba.

怎么会这样?万一旧伤复发,所有医疗风险都要我自己扛?

zěn me huì zhè yàng? wàn yī jiù shāng fù fā, suǒ yǒu yī liáo fēng xiǎn dōu yào wǒ zì jǐ káng?

Sao lại như vậy? Vạn nhất chấn thương cũ tái phát, tất cả rủi ro y tế đều phải do tự mình gánh sao?

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

嗯,以后遇到困难就说,别一个人硬扛着,大家都能体谅。

èn, yǐ hòu yù dào kùn nán jiù shuō, bié yí gè rén yìng káng zhe, dà jiā dōu néng tǐ liàng.

Ừ, sau này gặp khó khăn cứ nói, đừng một mình gồng gánh, mọi người đều thông cảm được.

Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

大不了少赚一点确实可行,但长期单靠自己硬扛肯定不是长久之计。

dà bù liǎo shǎo zhuàn yì diǎn què shí kě xíng, dàn cháng qī dān kào zì jǐ yìng káng kěn dìng bú shì cháng jiǔ zhī jì.

Cùng lắm kiếm ít đi một chút quả thực khả thi, nhưng lâu dài chỉ dựa vào bản thân gồng gánh chắc chắn không phải kế lâu dài.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了