爬
[pá]
bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
小猫爬上了桌子。
xiǎo māo pá shàng le zhuō zi.Con mèo nhỏ trèo lên bàn.
天气很好,我们周六去爬山吧。
tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần我和好友约好周末一起去爬山。
wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.
是吗?你们那时候爬了多长时间?
shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过