攀
[pān]
1.leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
抓住东西向上爬或拉拢关系
登山队员们沿着陡峭的山崖艰难向上攀。
dēng shān duì yuán men yán zhe dǒu qiào de shān yá jiān nán xiàng shàng pān.Các đội viên leo núi men theo vách đá dốc đứng để trèo lên một cách khó khăn.
2.vin, bẻ, vặt (cành cây, hoa)
拉下并折断或采摘植物
公园里立着禁止攀折花木的警示牌。
gōng yuán lǐ lì zhe jìn zhǐ pān zhé huā mù de jǐng shì pái.Trong công viên dựng biển cảnh báo cấm bẻ cành hoa.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这座山峰非常陡峭,很难攀登。
zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.
是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。
shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…