攀升
[pān shēng] [攀 升]
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
逐步上升或上涨
气温持续攀升,大家要注意防暑降温。
qì wēn chí xù pān shēng, dà jiā yào zhù yì fáng shǔ jiàng wēn.Nhiệt độ tiếp tục tăng cao, mọi người cần chú ý phòng chống nắng nóng.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时该品牌的新款手机销量持续攀升。
gāi pǐn pái de xīn kuǎn shǒu jī xiāo liàng chí xù pān shēng.Doanh số mẫu điện thoại mới của thương hiệu này liên tục tăng cao.
是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。
shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…