回升
[huí shēng] [回 升]
tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
价格、气温等下降后重新上升
经过调整,本月的销售额开始逐渐回升。
jīng guò tiáo zhěng, běn yuè de xiāo shòu é kāi shǐ zhú jiàn huí shēng.Sau khi điều chỉnh, doanh số bán hàng tháng này bắt đầu dần phục hồi.
只要坚持下去,我们下个月的储蓄一定会明显回升。
zhǐ yào jiān chí xià qù, wǒ men xià gè yuè de chǔ xù yí dìng huì míng xiǎn huí shēng.Chỉ cần kiên trì tiếp tục, tiền tiết kiệm tháng sau của chúng mình chắc chắn sẽ tăng trở lại rõ rệt.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的随着气温回升,枝头的新叶开始萌芽。
suí zhe qì wēn huí shēng, zhī tóu de xīn yè kāi shǐ méng yá.Khi nhiệt độ ấm dần lên, lá non trên cành bắt đầu đâm chồi.