复原【復原】
[fù yuán] [复 原]
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu; phục hồi sau bệnh; phục hồi
恢复原状或病后恢复健康。
经过半年的调理,他的身体已经完全复原了。
jīng guò bàn nián de tiáo lǐ, tā de shēn tǐ yǐ jīng wán quán fù yuán le.Sau nửa năm điều dưỡng, cơ thể anh ấy đã hoàn toàn phục hồi.
传统技术?能让它们恢复原来的样子吗?
chuán tǒng jì shù? néng ràng tā men huī fù yuán lái de yàng zi ma?Kỹ thuật truyền thống? Có thể khiến chúng khôi phục dáng vẻ ban đầu không?
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。
shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪请恢复原来的设置。
qǐng huī fù yuán lái de shè zhì.Hãy khôi phục lại các thiết lập ban đầu.