草原
[cǎo yuán] [草 原]
đồng cỏ; thảo nguyên; lượng từ: 片 (piàn)
长满野草的广大平原。
暑假我们计划去大草原骑马旅行。
shǔ jià wǒ men jì huà qù dà cǎo yuán qí mǎ lǚ xíng.Nghỉ hè chúng tôi dự định đến đồng cỏ lớn cưỡi ngựa du lịch.
片
草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
茫茫草原上,一群马自由奔跑。
máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.
草原上的大汗拥有极高的威望。
cǎo yuán shàng de dà hàn yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.Đại hãn trên thảo nguyên có uy vọng cực kỳ cao.