草原百灵[cǎo yuán bǎi líng] [草 原 百 灵]Lưu từKhác(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)Chữ trong từ草cǎocỏ原yuánvốn, ban đầu百bǎimột trăm灵língnhạyTừ cùng chữ:草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ草原cǎo yuánHSK 5đồng cỏ心灵xīn língHSK 6sáng dạ草率cǎo shuàiHSK 6cẩu thả机灵jī lingHSK 7thông minh草坪cǎo píngHSK 7bãi cỏ草案cǎo ànHSK 7bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)失灵shī língHSK 8hỏng (máy móc)水灵灵shuǐ líng língHSK 9tươi non