XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

百

[bǎi]

một trăm; nhiều; tất cả các loại

十个十,也泛指数量很多

这里有一百个人。

zhè lǐ yǒu yì bǎi gè rén.

Ở đây có một trăm người.

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

给你一百,你给我十张十块的。

gěi nǐ yì bǎi, nǐ gěi wǒ shí zhāng shí kuài de.

Đưa cậu 100, cậu đưa tớ mười tờ 10 tệ nhé.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ