百分点
[bǎi fēn diǎn] [百 分 点]
điểm phần trăm
表示不同时期百分数变动的单位
今年的经济增长率比去年提高了两个百分点。
jīn nián de jīng jì zēng zhǎng lǜ bǐ qù nián tí gāo le liǎng gè bǎi fēn diǎn.Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay tăng hai điểm phần trăm so với năm ngoái.
同比下降了0.5个百分点,同时,失业率仍保持低位。
tóng bǐ xià jiàng le 0. 5 gè bǎi fēn diǎn, tóng shí, shī yè lǜ réng bǎo chí dī wèi.So với cùng kỳ giảm 0,5 điểm phần trăm, đồng thời, tỷ lệ thất nghiệp vẫn giữ ở mức thấp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…嗯,初步设想是降低三到五个百分点,以鼓励企业转型低碳模式。
èn, chū bù shè xiǎng shì jiàng dī sān dào wǔ gè bǎi fēn diǎn, yǐ gǔ lì qǐ yè zhuǎn xíng dī tàn mó shì.Ừm, dự kiến ban đầu là giảm từ 3 đến 5 điểm phần trăm nhằm khuyến khích doanh nghiệp chuyển đổi sang mô hình phát thải thấp.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản我理解,不过我粗略算了一下,成本每上升五个百分点,平台就要面临亏损。
wǒ lǐ jiě, bú guò wǒ cū lüè suàn le yí xià, chéng běn měi shàng shēng wǔ gè bǎi fēn diǎn, píng tái jiù yào miàn lín kuī sǔn.Tôi hiểu, nhưng tôi tính sơ bộ rồi, chi phí cứ tăng năm phần trăm là nền tảng phải đối mặt với thua lỗ.
Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)