重点【重點】
[zhòng diǎn] [重 点]
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
同类事物中最重要的部分。
老师说了考试重点。
lǎo shī shuō le kǎo shì zhòng diǎn.Thầy giáo đã nói trọng điểm của bài thi.
trọng điểm; được ưu tiên
特别重要而受特殊照顾的。
小王考上了一所重点大学。
xiǎo wáng kǎo shàng le yì suǒ zhòng diǎn dà xué.Tiểu Vương thi đỗ vào một trường đại học trọng điểm.
那我们下一步的规划重点是什么呢?
nà wǒ men xià yí bù de guī huà zhòng diǎn shì shén me ne?Vậy trọng điểm quy hoạch bước tiếp theo của chúng ta là gì ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…东北虎是国家重点保护的动物。
dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.
那我接下来的康复重点到底该放在哪里?
nà wǒ jiē xià lái de kāng fù zhòng diǎn dào dǐ gāi fàng zài nǎ lǐ?Vậy trọng tâm hồi phục tiếp theo của em rốt cuộc nên đặt ở đâu?
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…