凡百[fán bǎi] [凡 百]Lưu từKháctất cả; mọi thứ; toàn bộChữ trong từ凡fánbình thường百bǎimột trămTừ ghép:诸凡百事zhū fán bǎi shìmọi thứTừ cùng chữ:凡是fán shìHSK 6mỗi và mọiTừ cận nghĩa:都dōuHSK 1tất cả全quánHSK 2tất cả全体quán tǐHSK 2tất cả所有suǒ yǒuHSK 2tất cả全都quán dōuHSK 5tất cả皆jiēHSK 8tất cả一概yī gàiHSK 9tất cả通通tōng tōngHSK 9tất cả佥qiāntất cảXem thêm (3)