凡是
[fán shì] [凡 THỊ]
mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
指属于某个范围内的全部或所有。
凡是参加本次培训的员工,都能获得证书。
fán shì cān jiā běn cì péi xùn de yuán gōng, dōu néng huò dé zhèng shū.Mọi nhân viên tham gia đợt đào tạo lần này đều có thể nhận được chứng chỉ.
凡是会员一律享受八折优惠。
fán shì huì yuán yí lǜ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.Tất cả hội viên đều được giảm giá 20%.
凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。
fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.