老是
[lǎo shi] [LÃO THỊ]
luôn luôn
一直,总是,多含不满情绪
他老是不高兴。
tā lǎo shì bù gāo xìng.Anh ấy luôn không vui.
哎,这个月忙着准备考试,老是放弃锻炼。
āi, zhè ge yuè máng zhe zhǔn bèi kǎo shì, lǎo shì fàng qì duàn liàn.Haizz, tháng này bận chuẩn bị thi cử, cứ liên tục bỏ tập luyện.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…不要老是盯着别人的短处。
bú yào lǎo shì dīng zhe bié rén de duǎn chù.Đừng cứ mãi soi mói khuyết điểm của người khác.
预防衰老是许多美容产品的主打功效。
yù fáng shuāi lǎo shì xǔ duō měi róng chǎn pǐn de zhǔ dǎ gōng xiào.Phòng chống lão hóa là công dụng chính của nhiều sản phẩm làm đẹp.