一连【一連】
[yī lián] [一 连]
liên tiếp; liên tục; kéo dài
表示动作或情况连续发生。
他一连通读了三本专业教材,终于理清了语法体系。
tā yì lián tōng dú le sān běn zhuān yè jiào cái, zhōng yú lǐ qīng le yǔ fǎ tǐ xì.Anh ấy đã đọc liền một mạch ba cuốn giáo trình chuyên ngành và cuối cùng đã làm rõ được hệ thống ngữ pháp.
这次考试出现了一连串的错误。
zhè cì kǎo shì chū xiàn le yì lián chuàn de cuò wù.Lần thi này xuất hiện một loạt lỗi.
记者提出了一连串尖锐的问题。
jì zhě tí chū le yì lián chuàn jiān ruì de wèn tí.Phóng viên đã đặt ra một chuỗi câu hỏi gay gắt.
一连串的打击让他倍感失落。
yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā bèi gǎn shī luò.Một loạt cú sốc liên tiếp khiến anh vô cùng hụt hẫng.