还是【還是】
[hái shi] [还 THỊ]
1.vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ
表示仍然、建议或出乎意料
他还是我的同学。
tā hái shì wǒ de tóng xué.Cậu ấy vẫn là bạn học của tôi.
2.hay, hay là (nêu lựa chọn)
连接供选择的事物或情况
你喝茶还是喝水?
nǐ hē chá hái shì hē shuǐ?Bạn uống trà hay uống nước?
我们要写在纸上还是发到网上?
wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập天气很冷,可是他还是出去了。
tiān qì hěn lěng, kě shì tā hái shì chū qù le.Trời rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
很好。你喜欢吃辣的还是甜的?
hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà