姜还是老的辣[jiāng hái shì lǎo de là] [姜 还 THỊ LÃO 的 辣]Lưu từKhácgừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoanChữ trong từ姜jiānggừng还háivẫn是shìTHỊlà (chỉ theo sau bởi danh từ)老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…的decủa辣làcay (nóng)Từ cùng chữ:酸甜苦辣suān tián kǔ làHSK 5chua, ngọt, đắng và cay nóng火辣辣huǒ là làHSK 7nóng rát麻辣má làHSK 8cay và tê