辣
[là]
1.cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát
像辣椒等刺激黏膜的感觉
这道菜太辣了,我吃不了。
zhè dào cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.Món này cay quá, tôi không ăn được.
2.cay độc, tàn nhẫn, gay gắt
形容手段凶狠或言语尖刻
他的手段非常狠辣。
tā de shǒu duàn fēi cháng hěn là.Thủ đoạn của anh ta vô cùng tàn nhẫn.
很好。你喜欢吃辣的还是甜的?
hěn hǎo. nǐ xǐ huan chī là de hái shì tián de?Tốt lắm. Em thích ăn đồ cay hay đồ ngọt?
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà为什么你总是喜欢吃辣的食物?
wèi shén me nǐ zǒng shì xǐ huan chī là de shí wù?Tại sao bạn luôn thích ăn đồ cay thế?
是啊,大部分四川菜都比较辣。
shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương