狠
[hěn]
tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ)
残忍凶恶,或意志坚定不讲情面。
他对待敌人手段非常狠,绝不手软。
tā duì dài dí rén shǒu duàn fēi cháng hěn, jué bù shǒu ruǎn.Anh ấy đối xử với kẻ thù bằng thủ đoạn rất tàn nhẫn, tuyệt đối không nương tay.
dốc sức, ráo riết, triệt để
下定决心,极力或下大力气
公司决定今年狠抓产品安全质量。
gōng sī jué dìng jīn nián hěn zhuā chǎn pǐn ān quán zhì liàng.Công ty quyết định năm nay sẽ ráo riết siết chặt chất lượng an toàn sản phẩm.
他气得狠狠扇了对方一记耳光。
tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.
他怎么能狠心抛弃自己的家人呢?
tā zěn me néng hěn xīn pāo qì zì jǐ de jiā rén ne?Sao anh ấy có thể nhẫn tâm bỏ rơi người nhà của mình cơ chứ?
他狠心把心爱的汽车卖掉了。
tā hěn xīn bǎ xīn ài de qì chē mài diào le.Anh ấy đã cắn răng bán đi chiếc ô tô yêu quý của mình.