狠狠
[hěn hěn] [狠 狠]
quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo
他气得狠狠扇了对方一记耳光。
tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.
这次请客让他狠狠地出血了一回。
zhè cì qǐng kè ràng tā hěn hěn dì chū xuè le yì huí.Lần mời khách này khiến anh ấy tốn một khoản tiền lớn.
他被老板狠狠修理了一顿。
tā bèi lǎo bǎn hěn hěn xiū lǐ le yí dùn.Anh ta bị sếp dạy cho một trận đích đáng.