强烈
[qiáng liè] [强 烈]
mạnh mẽ; dữ dội
程度高,力量大
今天的阳光很强烈。
jīn tiān de yáng guāng hěn qiáng liè.Ánh nắng hôm nay rất gay gắt.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪他表达了继续深造的强烈意愿。
tā biǎo dá le jì xù shēn zào de qiáng liè yì yuàn.Anh ấy đã bày tỏ nguyện vọng mạnh mẽ muốn tiếp tục học nâng cao.
绝非如此。“兴”往往是触物发端,进而展现强烈的现实主义精神。
jué fēi rú cǐ.“ xīng” wǎng wǎng shì chù wù fā duān, jìn ér zhǎn xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì jīng shén.Tuyệt đối không phải vậy. "Hưng" thường là từ vật mà khơi nguồn, từ đó thể hiện tinh thần chủ nghĩa thực tế sắc bén.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝