剧烈【劇烈】
[jù liè] [剧 烈]
dữ dội; mãnh liệt; mạnh
猛烈、激烈,程度极高
医生建议他在伤口完全愈合前,避免进行剧烈运动。
yī shēng jiàn yì tā zài shāng kǒu wán quán yù hé qián, bì miǎn jìn xíng jù liè yùn dòng.Bác sĩ khuyên anh ấy nên tránh vận động mạnh trước khi vết thương lành hẳn.
剧烈运动后体内积累酸性物质,肌肉就会酸痛起来。
jù liè yùn dòng hòu tǐ nèi jī lěi suān xìng wù zhì, jī ròu jiù huì suān tòng qǐ lái.Sau khi vận động mạnh trong cơ thể tích tụ chất axit, cơ bắp sẽ bắt đầu đau mỏi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来他忍受着剧烈的牙痛坚持工作。
tā rěn shòu zhe jù liè de yá tòng jiān chí gōng zuò.Anh ấy chịu đựng cơn đau răng dữ dội để tiếp tục làm việc.
它的色散量极其稳定,几乎没有随时间发生剧烈波动。
tā de sè sàn liáng jí qí wěn dìng, jī hū méi yǒu suí shí jiān fā shēng jù liè bō dòng.Độ tán sắc của nó cực kỳ ổn định, hầu như không biến động mạnh theo thời gian.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止