剧情【劇情】
[jù qíng] [剧 情]
cốt truyện; tình tiết
戏剧或影视剧的情节内容
这部电影的剧情跌宕起伏,吸引了无数观众的讨论。
zhè bù diàn yǐng de jù qíng diē dàng qǐ fú, xī yǐn le wú shù guān zhòng de tǎo lùn.Cốt truyện của bộ phim này thăng trầm kịch tính, thu hút sự thảo luận của đông đảo khán giả.
嗯,有了屏幕上的字幕,弄懂整个剧情就容易极了。
èn, yǒu le píng mù shàng de zì mù, nòng dǒng zhěng gè jù qíng jiù róng yì jí le.Ừm, có phụ đề trên màn hình rồi, nắm bắt toàn bộ cốt truyện liền dễ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了这集连续剧的剧情特别吸引人。
zhè jí lián xù jù de jù qíng tè bié xī yǐn rén.Tập phim truyền hình này có nội dung vô cùng hấp dẫn.
我们只要稍作剧情改良、缩短仪式时长,不是更能符合现代人的审美节奏吗?
wǒ men zhǐ yào shāo zuò jù qíng gǎi liáng, suō duǎn yí shì shí cháng, bú shì gèng néng fú hé xiàn dài rén de shěn měi jié zòu ma?Chúng ta chỉ cần cải biên cốt truyện một chút, rút ngắn thời lượng nghi thức, chẳng phải càng phù hợp với nhịp điệu thẩm mỹ của người hiện đại sao?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể