急剧【急劇】
[jí jù] [急 剧]
nhanh chóng; đột ngột
变化快速而猛烈
由于原材料短缺,该工厂今年的生产成本急剧攀升。
yóu yú yuán cái liào duǎn quē, gāi gōng chǎng jīn nián de shēng chǎn chéng běn jí jù pān shēng.Do thiếu hụt nguyên vật liệu, chi phí sản xuất của nhà máy này tăng vọt nhanh chóng trong năm nay.
是的,双重征税的风险也会急剧上升。
shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此炎热的天气导致用电需求急剧飙升。
yán rè de tiān qì dǎo zhì yòng diàn xū qiú jí jù biāo shēng.Thời tiết nắng nóng khiến nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之