利害
[lì hài] [利 害]
1.lợi hại; lợi ích và thiệt hại
利益和损害
这件事关乎大家的切身利害。
zhè jiàn shì guān hū dà jiā de qiè shēn lì hài.Việc này liên quan đến lợi hại thiết thân của mọi người.
2.lợi ích và thiệt hại; lợi hại
剧烈、严重或难以对付
这个问题关系到公司的切身利害,必须慎重处理。
zhè ge wèn tí guān xì dào gōng sī de qiè shēn lì hài, bì xū shèn zhòng chǔ lǐ.Vấn đề này liên quan đến lợi hại sát sườn của công ty, phải xử lý thận trọng.