利害关系
[lì hài guān xi] [利 害 关 系]
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm
谈判时必须理清双方的利害关系。
tán pàn shí bì xū lǐ qīng shuāng fāng de lì hài guān xì.Khi đàm phán phải làm rõ mối quan hệ lợi hại của hai bên.
[lì hài guān xi] [利 害 关 系]
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm
谈判时必须理清双方的利害关系。
tán pàn shí bì xū lǐ qīng shuāng fāng de lì hài guān xì.Khi đàm phán phải làm rõ mối quan hệ lợi hại của hai bên.