利润
[lì rùn] [利 润]
lợi nhuận
收入减去成本后的盈余
公司今年的利润比去年增长了百分之十。
gōng sī jīn nián de lì rùn bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí.Lợi nhuận năm nay của công ty tăng 10% so với năm ngoái.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时哦,那你的利润不是少了吗?当时没犹豫?
ò, nà nǐ de lì rùn bú shì shǎo le ma? dāng shí méi yóu yù?Ồ, vậy lợi nhuận của em chẳng phải đã giảm sao? Lúc đó em không do dự à?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底增加的成本抵消了今年的利润。
zēng jiā de chéng běn dǐ xiāo le jīn nián de lì rùn.Chi phí tăng lên đã triệt tiêu lợi nhuận của năm nay.