利润率
[lì rùn lǜ] [利 润 率]
tỷ suất lợi nhuận
跌幅确实超出预期。那其净利润率与资产收益率的受损程度如何?
diē fú què shí chāo chū yù qī. nà qí jìng lì rùn lǜ yǔ zī chǎn shōu yì lǜ de shòu sǔn chéng dù rú hé?Mức giảm quả thực vượt dự tính. Vậy biên lợi nhuận ròng và tỷ suất sinh lời trên tài sản của doanh nghiệp bị tổn hại ở mức nào ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下该公司本季度的利润率上升了三个百分点。
gāi gōng sī běn jì dù de lì rùn lǜ shàng shēng le sān gè bǎi fēn diǎn.Tỷ lệ lợi nhuận của công ty này trong quý này đã tăng ba điểm phần trăm.
你先别慌,大不了前期多交点罚款,暂时压缩短期利润率来稳住客户。
nǐ xiān bié huāng, dà bù le qián qī duō jiāo diǎn fá kuǎn, zàn shí yā suō duǎn qī lì rùn lǜ lái wěn zhù kè hù.Cậu đừng hoảng, cùng lắm thì giai đoạn đầu nộp thêm chút tiền phạt, tạm thời nén tỷ suất lợi nhuận ngắn hạn để giữ chân khách hàng.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了