草率
[cǎo shuài] [草 率]
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa
做事粗心不细致,不认真负责。
他草率处理了那份合同,结果带来了巨大损失。
tā cǎo shuài chǔ lǐ le nà fèn hé tong, jié guǒ dài lái le jù dà sǔn shī.Anh ấy xử lý hợp đồng đó một cách cẩu thả, dẫn đến tổn thất nặng nề.
可我不该轻信传言就草率下结论,应该先问清楚。
kě wǒ bù gāi qīng xìn chuán yán jiù cǎo shuài xià jié lùn, yīng gāi xiān wèn qīng chǔ.Nhưng mình không nên tin lời đồn mà kết luận hấp tấp, lẽ ra phải hỏi rõ trước.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝甚至有些权威媒体未经核实就草率转载,接连出现差错。
shèn zhì yǒu xiē quán wēi méi tǐ wèi jīng hé shí jiù cǎo shuài zhuǎn zǎi, jiē lián chū xiàn chā cuò.Thậm chí có vài cơ quan truyền thông uy tín chưa qua xác minh đã vội vàng chia sẻ lại, liên tục mắc lỗi.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时你这样处理问题,未免太草率了。
nǐ zhè yàng chǔ lǐ wèn tí, wèi miǎn tài cǎo shuài le.Bạn xử lý vấn đề như vậy thực sự quá qua loa rồi.