认真【認真】
[rèn zhēn] [认 真]
tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh
态度严肃用心
他学习很认真。
tā xué xí hěn rèn zhēn.Anh ấy học tập rất tận tâm.
coi là thật; xem là nghiêm túc
把话或事情当真
我只是随便说说,你别认真。
wǒ zhǐ shì suí biàn shuō shuō, nǐ bié rèn zhēn.Tôi chỉ nói vu vơ thôi, bạn đừng coi là thật.
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得我们需要认真分析当前的形势。
wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.
别担心,你最近复习得很认真。
bié dān xīn, nǐ zuì jìn fù xí de hěn rèn zhēn.Đừng lo lắng, dạo này em ôn tập rất chăm chỉ.
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an