天真
[tiān zhēn] [天 真]
ngây thơ; trong sáng; chất phác
心地单纯直率
这个孩子很天真。
zhè ge hái zi hěn tiān zhēn.Đứa trẻ này rất ngây thơ.
谢谢老师,今天真的对不起。
xiè xiè lǎo shī, jīn tiān zhēn de duì bù qǐ.Cảm ơn thầy, hôm nay thật sự xin lỗi thầy.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…今天真巧,我在路上遇见了他。
jīn tiān zhēn qiǎo, wǒ zài lù shang yù jiàn le tā.Hôm nay thật khéo, tôi gặp anh ấy ở trên đường.
小美,你好。你今天真早。
xiǎo měi, nǐ hǎo. nǐ jīn tiān zhēn zǎo.Tiểu Mỹ, chào bạn. Hôm nay bạn đến sớm thật.
Trong bài: Mượn bút của bạn