天然气【天然氣】
[tiān rán qì] [天 然 气]
khí tự nhiên
蕴藏在地下、主要成分是甲烷的可燃气体
我们家现在做饭使用的是天然气。
wǒ men jiā xiàn zài zuò fàn shǐ yòng de shì tiān rán qì.Nhà chúng tôi hiện tại nấu ăn bằng khí tự nhiên.
这条管道负责向城市输送天然气。
zhè tiáo guǎn dào fù zé xiàng chéng shì shū sòng tiān rán qì.Đường ống này chịu trách nhiệm vận chuyển khí tự nhiên đến thành phố.
这支队伍长期在野外勘探天然气。
zhè zhī duì wu cháng qī zài yě wài kān tàn tiān rán qì.Đội này thăm dò khí tự nhiên ngoài thực địa trong thời gian dài.
工人正在地下铺设新的天然气管道。
gōng rén zhèng zài dì xià pū shè xīn de tiān rán qì guǎn dào.Công nhân đang lắp đặt đường ống khí thiên nhiên mới dưới lòng đất.