燃气【燃氣】
[rán qì] [燃 气]
khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)
可供燃烧的气体燃料。
做完饭后一定要记得关闭燃气阀门。
zuò wán fàn hòu yí dìng yào jì de guān bì rán qì fá mén.Nấu ăn xong nhất định phải nhớ khóa van khí đốt.
管道老化容易造成燃气泄漏。
guǎn dào lǎo huà róng yì zào chéng rán qì xiè lòu.Đường ống bị lão hóa dễ gây rò rỉ khí gas.
这个燃气开关需要顺时针方向旋转。
zhè ge rán qì kāi guān xū yào shùn shí zhēn fāng xiàng xuán zhuǎn.Chiếc van gas này cần xoay theo chiều kim đồng hồ.
