燃烧【燃燒】
[rán shāo] [燃 烧]
1.đốt; cháy; bốc cháy
物质起火发光发热。
木头在火中快速燃烧。
mù tou zài huǒ zhōng kuài sù rán shāo.Gỗ đang cháy nhanh trong ngọn lửa.
2.bừng cháy; sục sôi (cảm xúc, nhiệt huyết)
比喻激情迸发。
他心中燃烧着青春的激情。
tā xīn zhōng rán shāo zhe qīng chūn de jī qíng.Trong lòng anh ấy bừng cháy ngọn lửa nhiệt huyết của tuổi trẻ.
经常跑步有助于燃烧多余热量。
jīng cháng pǎo bù yǒu zhù yú rán shāo duō yú rè liàng.Thường xuyên chạy bộ giúp đốt cháy nhiệt lượng thừa.
蓝色的火焰在炉灶上静静地燃烧。
lán sè de huǒ yàn zài lú zào shàng jìng jìng dì rán shāo.Ngọn lửa màu xanh lam cháy lặng lẽ trên bếp lò.
煤燃烧时会放出大量热量。
méi rán shāo shí huì fàng chū dà liàng rè liàng.Than khi cháy sẽ tỏa ra nhiều nhiệt.