烧【燒】
[shāo]
1.đốt; nấu; hầm
使用火燃烧或加热烹饪
请不要在森林里烧树叶。
qǐng bú yào zài sēn lín lǐ shāo shù yè.Xin đừng đốt lá cây trong rừng.
2.sốt
体温升高
他今天发烧了,没去上学。
tā jīn tiān fā shāo le, méi qù shàng xué.Hôm nay nó bị sốt, không đi học.
3.đun (nước)
加热液体使沸腾
我去水房烧一瓶热水。
wǒ qù shuǐ fáng shāo yì píng rè shuǐ.Tôi đi nhà nước đun một phích nước nóng.
嗯,发烧了,昨晚三十八度五。
èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
嗯,我发烧了。早上量了体温。
èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.
Trong bài: Khám cảm lạnh