火烧
[huǒ shāo] [火 烧]
đốt; cháy rụi; nóng bỏng
一场大火烧毁了整座古老的建筑。
yì chǎng dà huǒ shāo huǐ le zhěng zuò gǔ lǎo de jiàn zhù.Một trận hỏa hoạn đã đốt cháy toàn bộ tòa nhà cổ.
大火烧毁了档案室里的重要资料。
dà huǒ shāo huǐ le dàng àn shì lǐ de zhòng yào zī liào.Ngọn lửa đã thiêu rụi các tài liệu quan trọng trong phòng lưu trữ.
冬天里,炉子里的火烧得非常旺。
dōng tiān lǐ, lú zǐ lǐ de huǒ shāo de fēi cháng wàng.Vào mùa đông, lửa trong lò cháy rất rực.