火灾【火災】
[huǒ zāi] [火 灾]
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
失火造成的灾害。
森林火灾造成了巨大的损失。
sēn lín huǒ zāi zào chéng le jù dà de sǔn shī.Đám cháy rừng đã gây ra tổn thất to lớn.
一旦发生火灾,请不要乘电梯。
yí dàn fā shēng huǒ zāi, qǐng bú yào chéng diàn tī.Một khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng đi thang máy.
那场火灾毁掉了他多年的心血。
nà chǎng huǒ zāi huǐ diào le tā duō nián de xīn xuè.Trận hỏa hoạn đó đã phá hủy tâm huyết nhiều năm của anh ấy.
医生正在全力抢救火灾中的伤员。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù huǒ zāi zhōng de shāng yuán.Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa những người bị thương trong vụ hỏa hoạn.