水灾【水災】
[shuǐ zāi] [THỦY 灾]
lụt; thảm họa do lụt
暴雨或洪水泛滥造成的自然灾害
连日暴雨引发了严重的水灾,许多农田被淹没了。
lián rì bào yǔ yǐn fā le yán zhòng de shuǐ zāi, xǔ duō nóng tián bèi yān mò le.Mưa bão nhiều ngày gây ra lũ lụt nghiêm trọng, nhiều ruộng đồng bị nhấn chìm.
连续的大雨引发了严重的洪水灾害。
lián xù de dà yǔ yǐn fā le yán zhòng de hóng shuǐ zāi hài.Mưa lớn kéo dài đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng.
去年村里闹过水灾。
qù nián cūn lǐ nào guò shuǐ zāi.Năm ngoái làng xảy ra lũ lụt.